Từ vựng
盛り込む (もりこむ, morikomu) nghĩa là gì?
盛り込む (もりこむ, morikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa vào, lồng vào, bổ sung vào; bày đầy, xới đầy vào bát đĩa.
| Cách đọc | もりこむ |
|---|---|
| Romaji | morikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
盛り込むもりこむ
morikomu
đưa vào, lồng vào, bổ sung vào; bày đầy, xới đầy vào bát đĩa
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đưa vào, lồng vào, bổ sung vàoto incorporate; to include
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bày đầy, xới đầy vào bát đĩato fill (a vessel) with
Còn viết: 盛込む