Từ vựng
盗塁 (とうるい, tourui) nghĩa là gì?
盗塁 (とうるい, tourui) trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) chạy cướp chốt, cướp chốt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうるい |
|---|
| Romaji | tourui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
盗塁とうるい
tourui
(bóng chày) chạy cướp chốt, cướp chốt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (bóng chày) chạy cướp chốt, cướp chốtbase stealing; steal; stolen base