Từ vựng
発着 (はっちゃく, hatchaku) nghĩa là gì?
発着 (はっちゃく, hatchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đi và đến, xuất phát và cập bến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっちゃく |
|---|
| Romaji | hatchaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
発着はっちゃく
hatchaku
sự đi và đến, xuất phát và cập bến
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đi và đến, xuất phát và cập bếnarrival and departure
Còn viết: はっ着