Từ vựng

発散 (はっさん, hassan) nghĩa là gì?

発散 (はっさん, hassan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát tán, sự tỏa ra; sự giải tỏa cảm xúc, sự xả căng thẳng; sự phân kỳ ánh sáng, sự tỏa sáng loe ra; (toán) sự phân kỳ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcはっさん
Romajihassan
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
はっさん
hassan

sự phát tán, sự tỏa ra; sự giải tỏa cảm xúc, sự xả căng thẳng; sự phân kỳ ánh sáng, sự tỏa sáng loe ra; (toán) sự phân kỳ

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát tán, sự tỏa ra, sự khuếch tán, sự bức xạemission; emanation; radiation
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giải tỏa cảm xúc, sự xả căng thẳngletting out (feelings); venting
  3. 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân kỳ ánh sáng, sự tỏa sáng loe radivergence (of light)
  4. 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (toán) sự phân kỳdivergence

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.