Từ vựng
発刊 (はっかん, hakkan) nghĩa là gì?
発刊 (はっかん, hakkan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát hành, sự xuất bản ấn phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっかん |
|---|
| Romaji | hakkan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
発刊はっかん
hakkan
sự phát hành, sự xuất bản ấn phẩm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát hành, sự xuất bản ấn phẩmpublication; issue; launching (a publication)
Còn viết: 發刊