Từ vựng
療法 (りょうほう, ryouhou) nghĩa là gì?
療法 (りょうほう, ryouhou) trong tiếng Nhật nghĩa là liệu pháp, phương pháp điều trị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうほう |
|---|
| Romaji | ryouhou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
療法りょうほう
ryouhou
liệu pháp, phương pháp điều trị
- 1danh từ liệu pháp, phương pháp điều trị(method of) treatment; therapy; remedy