Từ vựng
疎開 (そかい, sokai) nghĩa là gì?
疎開 (そかい, sokai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sơ tán, sự tản cư về vùng quê; sự dàn quân, sự triển khai phân tán binh lực.
| Cách đọc | そかい |
|---|---|
| Romaji | sokai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
疎開そかい
sokai
sự sơ tán, sự tản cư về vùng quê; sự dàn quân, sự triển khai phân tán binh lực
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sơ tán, sự tản cư về vùng quêevacuation (to the country)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự dàn quân, sự triển khai phân tán binh lựcspreading out (troops); deployment; dispersal