Từ vựng
番目 (ばんめ, banme) nghĩa là gì?
番目 (ばんめ, banme) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố, lượng từ) thứ…, cái thứ mấy; (kabuki) các phần trong buổi diễn kabuki.
| Cách đọc | ばんめ |
|---|---|
| Romaji | banme |
| Từ loại | lượng từ |
番目ばんめ
banme
(hậu tố, lượng từ) thứ…, cái thứ mấy; (kabuki) các phần trong buổi diễn kabuki
- 1lượng từ (hậu tố, lượng từ) thứ…, cái thứ mấythe nth ...
- 2danh từ (kabuki) các phần trong buổi diễn kabukidivisions of a kabuki performance
Còn viết: 番め