Từ vựng
番付 (ばんづけ, banzuke) nghĩa là gì?
番付 (ばんづけ, banzuke) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng xếp hạng võ sĩ sumo, nghệ sĩ hoặc người giàu; chương trình biểu diễn, tờ chương trình sân khấu.
| Cách đọc | ばんづけ |
|---|---|
| Romaji | banzuke |
| Từ loại | danh từ |
番付ばんづけ
banzuke
bảng xếp hạng võ sĩ sumo, nghệ sĩ hoặc người giàu; chương trình biểu diễn, tờ chương trình sân khấu
- 1danh từ bảng xếp hạng võ sĩ sumo, nghệ sĩ hoặc người giàuranked list (entertainers, sumo wrestlers, millionaires, etc.)
- 2danh từ chương trình biểu diễn, tờ chương trình sân khấuprogram (e.g. theatre)
Còn viết: 番附、番付け