Từ vựng
略称 (りゃくしょう, ryakushou) nghĩa là gì?
略称 (りゃくしょう, ryakushou) trong tiếng Nhật nghĩa là tên gọi tắt, cách viết rút gọn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りゃくしょう |
|---|
| Romaji | ryakushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
略称りゃくしょう
ryakushou
tên gọi tắt, cách viết rút gọn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tên gọi tắt, cách viết rút gọnabbreviation