Từ vựng
留任 (りゅうにん, ryuunin) nghĩa là gì?
留任 (りゅうにん, ryuunin) trong tiếng Nhật nghĩa là lưu nhiệm, tiếp tục tại nhiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りゅうにん |
|---|
| Romaji | ryuunin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
留任りゅうにん
ryuunin
lưu nhiệm, tiếp tục tại nhiệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ lưu nhiệm, tiếp tục tại nhiệmremaining in office; staying in office; remaining at one's post