Từ vựng
画伯 (がはく, gahaku) nghĩa là gì?
画伯 (がはく, gahaku) trong tiếng Nhật nghĩa là danh họa, bậc thầy hội họa, họa sĩ lớn; (kính ngữ, hậu tố) họa sĩ, danh họa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がはく |
|---|
| Romaji | gahaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
画伯がはく
gahaku
danh họa, bậc thầy hội họa, họa sĩ lớn; (kính ngữ, hậu tố) họa sĩ, danh họa
- 1danh từ danh họa, bậc thầy hội họa, họa sĩ lớnmaster painter; great artist
- 2danh từ · hậu tố (kính ngữ, hậu tố) họa sĩ, danh họapainter; artist