Từ vựng
生ぬるい (なまぬるい, namanurui) nghĩa là gì?
生ぬるい (なまぬるい, namanurui) trong tiếng Nhật nghĩa là âm ấm, hâm hẩm; nửa vời, hời hợt, thiếu quyết liệt; quá nhẹ tay, khoan nhượng thiếu nghiêm khắc.
| Cách đọc | なまぬるい |
|---|---|
| Romaji | namanurui |
| Từ loại | tính từ -i |
生ぬるいなまぬるい
namanurui
âm ấm, hâm hẩm; nửa vời, hời hợt, thiếu quyết liệt; quá nhẹ tay, khoan nhượng thiếu nghiêm khắc
- 1tính từ -i âm ấm, hâm hẩm, không đủ nóng cũng không đủ lạnhlukewarm; tepid
- 2tính từ -i nửa vời, hời hợt, thiếu quyết liệthalf-hearted; vague; weak
- 3tính từ -i quá nhẹ tay, khoan nhượng thiếu nghiêm khắclenient; mild; soft
Còn viết: 生温い