Từ vựng
琢磨 (たくま, takuma) nghĩa là gì?
琢磨 (たくま, takuma) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mài giũa ngọc đá, việc rèn luyện trau dồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たくま |
|---|
| Romaji | takuma |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
琢磨たくま
takuma
sự mài giũa ngọc đá, việc rèn luyện trau dồi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mài giũa ngọc đá, việc rèn luyện trau dồipolish (jewels); cultivation