Từ vựng
現況 (げんきょう, genkyou) nghĩa là gì?
現況 (げんきょう, genkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình hình thực tế hiện tại, hiện trạng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんきょう |
|---|
| Romaji | genkyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
現況げんきょう
genkyou
tình hình thực tế hiện tại, hiện trạng
- 1danh từ tình hình thực tế hiện tại, hiện trạngpresent condition