Từ vựng
珠算 (しゅざん, shuzan) nghĩa là gì?
珠算 (しゅざん, shuzan) trong tiếng Nhật nghĩa là phép tính bằng bàn tính gảy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅざん |
|---|
| Romaji | shuzan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
珠算しゅざん
shuzan
phép tính bằng bàn tính gảy
- 1danh từ phép tính bằng bàn tính gảycalculation on an abacus
Còn viết: 玉算