Từ vựng
珠玉 (しゅぎょく, shugyoku) nghĩa là gì?
珠玉 (しゅぎょく, shugyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là châu ngọc, ngọc quý, đá quý; tác phẩm trân quý, kiệt tác xuất sắc.
| Cách đọc | しゅぎょく |
|---|---|
| Romaji | shugyoku |
| Từ loại | danh từ |
珠玉しゅぎょく
shugyoku
châu ngọc, ngọc quý, đá quý; tác phẩm trân quý, kiệt tác xuất sắc
- 1danh từ châu ngọc, ngọc quý, đá quýjewel; gem
- 2danh từ · tính từ の tác phẩm trân quý, kiệt tác xuất sắcgem (of a story, essay, etc.); accomplished work; beautiful piece