Từ vựng
玉砕 (ぎょくさい, gyokusai) nghĩa là gì?
玉砕 (ぎょくさい, gyokusai) trong tiếng Nhật nghĩa là hy sinh anh dũng, quyết tử không đầu hàng; (thông tục) thất bại thảm hại, bị từ chối thẳng thừng khi tỏ tình.
| Cách đọc | ぎょくさい |
|---|---|
| Romaji | gyokusai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
玉砕ぎょくさい
gyokusai
hy sinh anh dũng, quyết tử không đầu hàng; (thông tục) thất bại thảm hại, bị từ chối thẳng thừng khi tỏ tình
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hy sinh anh dũng, quyết tử không đầu hànghonorable death; death without surrender; honorable defeat
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) thất bại thảm hại, bị từ chối thẳng thừng khi tỏ tìnhtrying but being utterly beaten; being completely rejected when professing one's love
Còn viết: 玉摧