Từ vựng
率先 (そっせん, sossen) nghĩa là gì?
率先 (そっせん, sossen) trong tiếng Nhật nghĩa là đi đầu, xung phong làm trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そっせん |
|---|
| Romaji | sossen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
率先そっせん
sossen
đi đầu, xung phong làm trước
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi đầu, xung phong làm trướctaking the initiative
Còn viết: 帥先、卒先