Từ vựng
狭間 (はざま, hazama) nghĩa là gì?
狭間 (はざま, hazama) trong tiếng Nhật nghĩa là khe hở, khoảng hẹp nằm giữa hai vật; thung lũng hẹp, hẻm núi sâu; lỗ châu mai, khe bắn tên trên tường thành; khoảng thời gian xen giữa hai sự kiện, lúc giao thời.
| Cách đọc | はざま |
|---|---|
| Romaji | hazama |
| Từ loại | danh từ |
狭間はざま
hazama
khe hở, khoảng hẹp nằm giữa hai vật; thung lũng hẹp, hẻm núi sâu; lỗ châu mai, khe bắn tên trên tường thành; khoảng thời gian xen giữa hai sự kiện, lúc giao thời
- 1danh từ khe hở, khoảng hẹp nằm giữa hai vậtgap; narrow space between things; interstice
- 2danh từ thung lũng hẹp, hẻm núi sâuvalley; gorge; ravine
- 3danh từ lỗ châu mai, khe bắn tên trên tường thànhloophole (in a castle wall); arrow slit; crenel
- 4danh từ khoảng thời gian xen giữa hai sự kiện, lúc giao thờiinterval; pause; time between events
- 5danh từ (cờ vây) khe chéo cách một điểm giữa hai quân cờ cùng màudiagonal gap; move played in a diagonal gap; space between two stones diagonally apart
Còn viết: 迫間、間、硲