Từ vựng
独走 (どくそう, dokusou) nghĩa là gì?
独走 (どくそう, dokusou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chạy một mình, chạy độc lập; sự dẫn trước rất xa, bỏ xa mọi đối thủ; sự tự ý làm theo ý mình, hành động độc đoán bất chấp ý kiến người khác.
| Cách đọc | どくそう |
|---|---|
| Romaji | dokusou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
独走どくそう
dokusou
sự chạy một mình, chạy độc lập; sự dẫn trước rất xa, bỏ xa mọi đối thủ; sự tự ý làm theo ý mình, hành động độc đoán bất chấp ý kiến người khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chạy một mình, chạy độc lậprunning alone; running solo
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự dẫn trước rất xa, bỏ xa mọi đối thủhaving a large lead (over the others); being far ahead (of everyone else)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tự ý làm theo ý mình, hành động độc đoán bất chấp ý kiến người kháchaving one's own way; ignoring others' opinions and acting as one wishes; arbitrary action