Từ vựng
独断 (どくだん, dokudan) nghĩa là gì?
独断 (どくだん, dokudan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tự ý phán đoán và quyết định một mình không hỏi ý kiến ai; sự võ đoán, tính giáo điều.
| Cách đọc | どくだん |
|---|---|
| Romaji | dokudan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
独断どくだん
dokudan
sự tự ý phán đoán và quyết định một mình không hỏi ý kiến ai; sự võ đoán, tính giáo điều
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự tự ý phán đoán và quyết định một mình không hỏi ý kiến aione's own judgement (judgment); decision made without consulting others; arbitrary decision
- 2danh từ sự võ đoán, tính giáo điềudogmatism