Từ vựng
狩場 (かりば, kariba) nghĩa là gì?
狩場 (かりば, kariba) trong tiếng Nhật nghĩa là bãi săn bắn, khu vực săn bắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かりば |
|---|
| Romaji | kariba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
狩場かりば
kariba
bãi săn bắn, khu vực săn bắn
- 1danh từ bãi săn bắn, khu vực săn bắnhunting ground; hunting preserve
Còn viết: 狩り場