Kanji
Chữ 狩 (THÚ) nghĩa là gì?
狩 đọc Hán-Việt là THÚ, nghĩa là săn bắn, đi săn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thú |
|---|
| Âm On | シュ |
|---|
| Âm Kun | か.る、か.り、-が.り |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
狩thúÂm On シュÂm Kun か.る、か.り、-が.り
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
săn bắn, đi săn
Mẹo nhớ
Dắt con chó 犭 giữ đúng tấc 寸 luật, vào rừng quanh nhà 宀 để ĐI SĂN.