Từ vựng

狂言 (きょうげん, kyougen) nghĩa là gì?

狂言 (きょうげん, kyougen) trong tiếng Nhật nghĩa là (kịch Noh) kịch hài kyogen diễn xen giữa các vở Noh; (kabuki) vở kịch kabuki; trò dàn dựng, màn kịch lừa gạt.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきょうげん
Romajikyougen
Từ loạidanh từ
きょうげん
kyougen

(kịch Noh) kịch hài kyogen diễn xen giữa các vở Noh; (kabuki) vở kịch kabuki; trò dàn dựng, màn kịch lừa gạt

  1. 1danh từ (kịch Noh) kịch hài kyogen diễn xen giữa các vở Nohkyogen; farce presented between noh plays or during the interlude of a noh play
  2. 2danh từ (kabuki) vở kịch kabukikabuki play; kabuki performance
  3. 3danh từ trò dàn dựng, màn kịch lừa gạtmake-believe; ruse; trick

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.