Từ vựng
犯行 (はんこう, hankou) nghĩa là gì?
犯行 (はんこう, hankou) trong tiếng Nhật nghĩa là hành vi phạm tội, việc gây án.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんこう |
|---|
| Romaji | hankou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
犯行はんこう
hankou
hành vi phạm tội, việc gây án
- 1danh từ hành vi phạm tội, việc gây áncrime; criminal act; offence