Từ vựng
特派員 (とくはいん, tokuhain) nghĩa là gì?
特派員 (とくはいん, tokuhain) trong tiếng Nhật nghĩa là phóng viên đặc phái của cơ quan báo chí; đặc phái viên, đại diện được cử đi làm nhiệm vụ.
| Cách đọc | とくはいん |
|---|---|
| Romaji | tokuhain |
| Từ loại | danh từ |
特派員とくはいん
tokuhain
phóng viên đặc phái của cơ quan báo chí; đặc phái viên, đại diện được cử đi làm nhiệm vụ
- 1danh từ phóng viên đặc phái của cơ quan báo chí(special) correspondent (e.g. for a newspaper)
- 2danh từ đặc phái viên, đại diện được cử đi làm nhiệm vụrepresentative; delegate