Từ vựng
版権 (はんけん, hanken) nghĩa là gì?
版権 (はんけん, hanken) trong tiếng Nhật nghĩa là bản quyền, quyền xuất bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんけん |
|---|
| Romaji | hanken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
版権はんけん
hanken
bản quyền, quyền xuất bản
- 1danh từ bản quyền, quyền xuất bảncopyright; publishing rights