Từ vựng
片方 (かたほう, katahou) nghĩa là gì?
片方 (かたほう, katahou) trong tiếng Nhật nghĩa là một bên, một phía, bên kia; một chiếc trong cặp, chiếc còn lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたほう |
|---|
| Romaji | katahou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
片方かたほう
katahou
một bên, một phía, bên kia; một chiếc trong cặp, chiếc còn lại
- 1danh từ một bên, một phía, bên kiaone side; one party; the other side
- 2danh từ · tính từ の một chiếc trong cặp, chiếc còn lạione (of a pair); the other (one); the mate