熟知 (じゅくち, jukuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là nắm rất rõ, am hiểu tường tận, thông thạo.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
じゅくち
Romaji
jukuchi
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
熟知じゅくち
jukuchi
nắm rất rõ, am hiểu tường tận, thông thạo
1danh từ · động từ (+する) · tha động từnắm rất rõ, am hiểu tường tận, thông thạobeing familiar with; having a thorough knowledge of; being well-informed about