Từ vựng
照準 (しょうじゅん, shoujun) nghĩa là gì?
照準 (しょうじゅん, shoujun) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm ngắm, thước ngắm, sự căn chỉnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうじゅん |
|---|
| Romaji | shoujun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
照準しょうじゅん
shoujun
điểm ngắm, thước ngắm, sự căn chỉnh
- 1danh từ điểm ngắm, thước ngắm, sự căn chỉnhsight (e.g. of a gun); aim; alignment