Từ vựng
煎餅 (せんべい, senbei) nghĩa là gì?
煎餅 (せんべい, senbei) trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh gạo nướng senbei của Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんべい |
|---|
| Romaji | senbei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
煎餅せんべい
senbei
(ẩm thực) bánh gạo nướng senbei của Nhật Bản
- 1danh từ (ẩm thực) bánh gạo nướng senbei của Nhật Bản(Japanese) rice cracker; senbei
Còn viết: 煎餠