Từ vựng 煎る (いる, iru) nghĩa là gì? 煎る (いる, iru) trong tiếng Nhật nghĩa là rang, sao khô. Thông tin tra cứuCách đọcいるRomajiiruCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 煎るいるN2 · ước tính theo khung JLPTirurang, sao khôCâu ví dụコーヒー豆(まめ)を自分(じぶん)で煎(い)る。Tự rang hạt cà phê.茶葉(ちゃば)を軽(かる)く煎(い)ると香(かお)りが立(た)つ。Sao nhẹ lá trà thì dậy mùi thơm.Kanji trong từ này煎tiễn rang, sao (煎茶, 煎餅); sắc (thuốc)