Từ vựng
炒る (いる, iru) nghĩa là gì?
炒る (いる, iru) trong tiếng Nhật nghĩa là rang, xào khô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いる |
|---|
| Romaji | iru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiru
rang, xào khô
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to roast; to parch; to toast