Từ vựng
焦燥 (しょうそう, shousou) nghĩa là gì?
焦燥 (しょうそう, shousou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sốt ruột, nỗi bồn chồn, sự bức bối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうそう |
|---|
| Romaji | shousou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
焦燥しょうそう
shousou
sự sốt ruột, nỗi bồn chồn, sự bức bối
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sốt ruột, nỗi bồn chồn, sự bức bốiimpatience; irritation; frustration
Còn viết: 焦躁