Từ vựng
無記名 (むきめい, mukimei) nghĩa là gì?
無記名 (むきめい, mukimei) trong tiếng Nhật nghĩa là không ghi tên, vô danh.
| Cách đọc | むきめい |
|---|---|
| Romaji | mukimei |
| Từ loại | danh từ |
無記名むきめい
mukimei
không ghi tên, vô danh
- 1danh từ không ghi tên, vô danhunsigned; unregistered
Từ vựng
無記名 (むきめい, mukimei) trong tiếng Nhật nghĩa là không ghi tên, vô danh.
| Cách đọc | むきめい |
|---|---|
| Romaji | mukimei |
| Từ loại | danh từ |
không ghi tên, vô danh