Từ vựng
無職 (むしょく, mushoku) nghĩa là gì?
無職 (むしょく, mushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thất nghiệp, không có nghề nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むしょく |
|---|
| Romaji | mushoku |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
無職むしょく
mushoku
thất nghiệp, không có nghề nghiệp
- 1tính từ の · danh từ thất nghiệp, không có nghề nghiệpwithout an occupation; unemployed; jobless