Từ vựng
無縁 (むえん, muen) nghĩa là gì?
無縁 (むえん, muen) trong tiếng Nhật nghĩa là không chút liên quan, xa lạ; không nơi nương tựa, không còn người thân thích thờ cúng khi qua đời; (Phật giáo) vô duyên với Phật pháp, không thể được Phật cứu độ.
| Cách đọc | むえん |
|---|---|
| Romaji | muen |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
無縁むえん
muen
không chút liên quan, xa lạ; không nơi nương tựa, không còn người thân thích thờ cúng khi qua đời; (Phật giáo) vô duyên với Phật pháp, không thể được Phật cứu độ
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ không chút liên quan, xa lạ, dửng dưng không dính dángunrelated; unconnected; irrelevant
- 2tính từ の · danh từ không nơi nương tựa, không còn người thân thích thờ cúng khi qua đờiwithout relations (esp. of a deceased person); having no surviving relatives
- 3tính từ の · danh từ (Phật giáo) vô duyên với Phật pháp, không thể được Phật cứu độunrelated to the teachings of Buddha; unable to be saved by Buddha