Từ vựng
無線LAN (むせんラン, musenran) nghĩa là gì?
無線LAN (むせんラン, musenran) trong tiếng Nhật nghĩa là (viễn thông) mạng cục bộ không dây, mạng WLAN.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むせんラン |
|---|
| Romaji | musenran |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
無線LANむせんラン
musenran
(viễn thông) mạng cục bộ không dây, mạng WLAN
- 1danh từ (viễn thông) mạng cục bộ không dây, mạng WLANwireless local area network; wireless LAN; WLAN
Còn viết: 無線ラン