Từ vựng
無精 (ぶしょう, bushou) nghĩa là gì?
無精 (ぶしょう, bushou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lười biếng, tính ngại làm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶしょう |
|---|
| Romaji | bushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ -na |
|---|
無精ぶしょう
bushou
sự lười biếng, tính ngại làm
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ -na sự lười biếng, tính ngại làmindolence; laziness; sloth
Còn viết: 不精