Từ vựng
無策 (むさく, musaku) nghĩa là gì?
無策 (むさく, musaku) trong tiếng Nhật nghĩa là thiếu chính sách, không có biện pháp đối phó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むさく |
|---|
| Romaji | musaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
|---|
無策むさく
musaku
thiếu chính sách, không có biện pháp đối phó
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na thiếu chính sách, không có biện pháp đối phólack of policy; having no measures; lacking means