Từ vựng
無為 (むい, mui) nghĩa là gì?
無為 (むい, mui) trong tiếng Nhật nghĩa là vô vi, sự nhàn rỗi không làm gì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むい |
|---|
| Romaji | mui |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
無為むい
mui
vô vi, sự nhàn rỗi không làm gì
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ vô vi, sự nhàn rỗi không làm gìidleness; inactivity