Từ vựng
無残 (むざん, muzan) nghĩa là gì?
無残 (むざん, muzan) trong tiếng Nhật nghĩa là tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm không chút thương xót, máu lạnh; bi thảm, thê thảm, đáng thương xót; (Phật giáo) sự phạm giới mà không biết hổ thẹn.
| Cách đọc | むざん |
|---|---|
| Romaji | muzan |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
無残むざん
muzan
tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm không chút thương xót, máu lạnh; bi thảm, thê thảm, đáng thương xót; (Phật giáo) sự phạm giới mà không biết hổ thẹn
- 1tính từ -na · danh từ tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm không chút thương xót, máu lạnhcruel; merciless; atrocious
- 2tính từ -na · danh từ bi thảm, thê thảm, đáng thương xótpitiful; tragic; horrible
- 3danh từ · tính từ -na (Phật giáo) sự phạm giới mà không biết hổ thẹnbreaking a precept without shame
Còn viết: 無惨、無慚、無慙