Từ vựng
無実 (むじつ, mujitsu) nghĩa là gì?
無実 (むじつ, mujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vô tội, nỗi oan khuất bị vu cáo; sự trống rỗng không có thực chất bên trong; (cổ) sự thiếu chân thành, sự giả dối.
| Cách đọc | むじつ |
|---|---|
| Romaji | mujitsu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
無実むじつ
mujitsu
sự vô tội, nỗi oan khuất bị vu cáo; sự trống rỗng không có thực chất bên trong; (cổ) sự thiếu chân thành, sự giả dối
- 1danh từ · tính từ の sự vô tội, nỗi oan khuất bị vu cáoinnocence; guiltlessness; false accusation
- 2danh từ sự trống rỗng không có thực chất bên trongabsence of the fact; insubstantiality; lacking substance
- 3danh từ (cổ) sự thiếu chân thành, sự giả dốiinsincerity; dishonesty