Từ vựng
無力 (むりょく, muryoku) nghĩa là gì?
無力 (むりょく, muryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bất lực, không có sức lực, kém năng lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むりょく |
|---|
| Romaji | muryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
無力むりょく
muryoku
bất lực, không có sức lực, kém năng lực
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の bất lực, không có sức lực, kém năng lựcpowerlessness; helplessness; incompetence