Từ vựng
無休 (むきゅう, mukyuu) nghĩa là gì?
無休 (むきゅう, mukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là không nghỉ ngày nào, làm việc xuyên suốt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むきゅう |
|---|
| Romaji | mukyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
無休むきゅう
mukyuu
không nghỉ ngày nào, làm việc xuyên suốt
- 1danh từ không nghỉ ngày nào, làm việc xuyên suốtwithout a holiday; nonstop