Từ vựng
点火 (てんか, tenka) nghĩa là gì?
点火 (てんか, tenka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự châm lửa, sự đánh lửa, sự kích nổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんか |
|---|
| Romaji | tenka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
点火てんか
tenka
sự châm lửa, sự đánh lửa, sự kích nổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự châm lửa, sự đánh lửa, sự kích nổignition; lighting; firing