Từ vựng
炭田 (たんでん, tanden) nghĩa là gì?
炭田 (たんでん, tanden) trong tiếng Nhật nghĩa là mỏ than, vùng mỏ than.
| Cách đọc | たんでん |
|---|---|
| Romaji | tanden |
| Từ loại | danh từ |
炭田たんでん
tanden
mỏ than, vùng mỏ than
- 1danh từ mỏ than, vùng mỏ thancoalfield; coal field
Từ vựng
炭田 (たんでん, tanden) trong tiếng Nhật nghĩa là mỏ than, vùng mỏ than.
| Cách đọc | たんでん |
|---|---|
| Romaji | tanden |
| Từ loại | danh từ |
mỏ than, vùng mỏ than