Từ vựng
炎上 (えんじょう, enjou) nghĩa là gì?
炎上 (えんじょう, enjou) trong tiếng Nhật nghĩa là bốc cháy dữ dội, cháy rụi; (thông tục) vấp phải bão chỉ trích trên mạng, bị cộng đồng mạng công kích.
| Cách đọc | えんじょう |
|---|---|
| Romaji | enjou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
炎上えんじょう
enjou
bốc cháy dữ dội, cháy rụi; (thông tục) vấp phải bão chỉ trích trên mạng, bị cộng đồng mạng công kích
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bốc cháy dữ dội, cháy rụigoing up in flames; destruction by fire (esp. of a large building)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) vấp phải bão chỉ trích trên mạng, bị cộng đồng mạng công kíchstirring up a storm of criticism online (of an article, tweet, statement, etc.); becoming the target of an Internet pitchfork mob