Từ vựng
激情 (げきじょう, gekijou) nghĩa là gì?
激情 (げきじょう, gekijou) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm xúc mãnh liệt, cơn cuồng nộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げきじょう |
|---|
| Romaji | gekijou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
激情げきじょう
gekijou
cảm xúc mãnh liệt, cơn cuồng nộ
- 1danh từ cảm xúc mãnh liệt, cơn cuồng nộviolent emotion; passion; fury